Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practical advice

Nghĩa thường dùng

lời khuyên thiết thực cụm từ

“She gave me some practical advice on how to save money.”Cô ấy đã cho tôi vài lời khuyên thiết thực về cách tiết kiệm tiền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • lời khuyên thiết thực
    • offer practical advice: đưa ra lời khuyên thiết thực
    • follow practical advice: làm theo lời khuyên thiết thực
  • lời khuyên hữu ích và có thể áp dụng được
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...