practical advice
Nghĩa thường dùng
lời khuyên thiết thực
cụm từ
“She gave me some practical advice on how to save money.”Cô ấy đã cho tôi vài lời khuyên thiết thực về cách tiết kiệm tiền.
Trái nghĩa
impractical advicetheoretical advice
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- lời khuyên thiết thực
- offer practical advice: đưa ra lời khuyên thiết thực
- follow practical advice: làm theo lời khuyên thiết thực
- lời khuyên hữu ích và có thể áp dụng được