Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practical experience

/ˈpræktɪkl ɪkˈspɪəriəns/

Nghĩa thường dùng

kinh nghiệm thực tế danh từ

“Practical experience is as valuable as theory.”Kinh nghiệm thực tế có giá trị như lý thuyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...