practice acceptance
/ˈpræktɪs əkˈsɛptəns/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận tích cực niềm tin của người khác
cụm từ
“We must practice acceptance of all faiths.”Chúng ta phải thực hành sự chấp nhận tất cả các tín ngưỡng.