Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice communication

/ˈpræktɪs kəˈmjunɪˌkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thực hành giao tiếp thường xuyên cụm từ

“Families should practice communication to avoid misunderstandings.”Các gia đình nên thực hành giao tiếp để tránh hiểu lầm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...