Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice compassion

/ˈpræk.tɪs kəmˈpæʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

thể hiện lòng tốt và sự thông cảm với người khác. cụm từ

“We should practice compassion in our daily lives.”Chúng ta nên thực hành lòng từ bi trong cuộc sống hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...