practice devotion
/ˈpræktɪs dɪˈvoʊʃən/
Nghĩa thường dùng
thể hiện tình yêu và lòng trung thành mạnh mẽ với một tôn giáo
cụm từ
“He practices devotion by attending church every Sunday.”Anh ấy thực hành sự tận tâm bằng cách đi nhà thờ mỗi Chủ nhật.