Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice devotion

/ˈpræktɪs dɪˈvoʊʃən/

Nghĩa thường dùng

thể hiện tình yêu và lòng trung thành mạnh mẽ với một tôn giáo cụm từ

“He practices devotion by attending church every Sunday.”Anh ấy thực hành sự tận tâm bằng cách đi nhà thờ mỗi Chủ nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...