Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice discipline

/ˈpræk.tɪs ˈdɪs.ə.plɪn/

Nghĩa thường dùng

thực hành kỷ luật cụm từ

“Athletes must practice discipline to excel in their sport.”Vận động viên phải thực hành kỷ luật để xuất sắc trong thể thao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...