Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice empathy

/ˈpræk.tɪs ˈɛmpəθi/

Nghĩa thường dùng

thực hành sự đồng cảm cụm từ

“We should practice empathy to understand each other better.”Chúng ta nên thực hành sự đồng cảm để hiểu nhau hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...