Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice faith

/ˈpræk.tɪs feɪθ/

Nghĩa thường dùng

chủ động tham gia vào các niềm tin và nghi lễ tôn giáo cụm từ

“Many people practice faith through prayer and service.”Nhiều người thực hành đức tin thông qua cầu nguyện và phục vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...