Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice forgiveness

/ˈpræk.tɪs fərˈɡɪv.nəs/

Nghĩa thường dùng

chủ động làm việc để buông bỏ hận thù cụm từ

“Practicing forgiveness can lead to emotional healing.”Thực hành sự tha thứ có thể dẫn đến sự chữa lành cảm xúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...