Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice humility

/ˈpræktɪs hjuːˈmɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự khiêm tốn và không kiêu ngạo cụm từ

“Practicing humility is important in many religions.”Thực hành sự khiêm tốn là quan trọng trong nhiều tôn giáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...