Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice medicine

/ˈpræktɪs ˈmɛdɪsɪn/

Nghĩa thường dùng

hành nghề y cụm từ

“He decided to practice medicine after completing his studies.”Anh ấy quyết định hành nghề y sau khi hoàn thành học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...