Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice mindful eating

/ˈpræk.tɪs ˈmaɪnd.fəl ˈiː.tɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thực hành ăn uống chú ý cụm từ

“Many people find it helpful to practice mindful eating to enjoy their meals more.”Nhiều người thấy việc thực hành ăn uống chú ý giúp họ thưởng thức bữa ăn hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...