practice mindful eating
Nghĩa thường dùng
“Many people find it helpful to practice mindful eating to enjoy their meals more.”Nhiều người thấy việc thực hành ăn uống chú ý giúp họ thưởng thức bữa ăn hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many people find it helpful to practice mindful eating to enjoy their meals more.”Nhiều người thấy việc thực hành ăn uống chú ý giúp họ thưởng thức bữa ăn hơn.
Đang tải...