Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice mindfulness

/ˈpræktɪs ˈmaɪndfʊlnəs/

Nghĩa thường dùng

thực hành chánh niệm cụm từ

“Many people practice mindfulness to reduce stress.”Nhiều người thực hành chánh niệm để giảm căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...