Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice mindfulness techniques

/ˈpræktɪs ˈmaɪndfəlʌs tɛkˈniːks/

Nghĩa thường dùng

thực hành các kỹ thuật chánh niệm cụm từ

“Many find that practicing mindfulness techniques reduces stress.”Nhiều người thấy rằng thực hành các kỹ thuật chánh niệm giúp giảm căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...