Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice music regularly

/ˈpræktɪs ˈmjuːzɪk ˈrɛɡjələrli/

Nghĩa thường dùng

luyện tập âm nhạc thường xuyên cụm từ

“It's important to practice music regularly to become better.”Thật quan trọng để luyện tập âm nhạc thường xuyên để trở nên giỏi hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...