practice patience
Nghĩa thường dùng
“It's important to practice patience with children.”Việc rèn luyện sự kiên nhẫn với trẻ em là rất quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's important to practice patience with children.”Việc rèn luyện sự kiên nhẫn với trẻ em là rất quan trọng.
Đang tải...