Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice patience

/ˈpræktɪs ˈpeɪʃəns/

Nghĩa thường dùng

rèn luyện sự kiên nhẫn trong các tình huống gia đình cụm từ

“It's important to practice patience with children.”Việc rèn luyện sự kiên nhẫn với trẻ em là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...