Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice portion control

/ˈpræktɪs ˈpɔrʃən kənˈtroʊl/

Nghĩa thường dùng

thực hành kiểm soát khẩu phần ăn. cụm từ

“I need to practice portion control to stay healthy.”Tôi cần thực hành kiểm soát khẩu phần ăn để giữ sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...