Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice pronunciation

/ˈpræktɪs prəˌnʌnsiˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thực hành phát âm cụm từ

“You need to practice pronunciation to be understood.”Bạn cần thực hành phát âm để được hiểu đúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...