Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice regularly

/ˈpræktɪs ˈrɛɡjələrli/

Nghĩa thường dùng

luyện tập một cách thường xuyên theo thời gian cụm từ

“To improve, you should practice regularly.”Để cải thiện, bạn nên luyện tập thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...