Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice religion

Nghĩa thường dùng

thực hành tín ngưỡng cụm từ

“Many people practice religion in their daily lives.”Nhiều người thực hành tín ngưỡng trong cuộc sống hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...