Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice respect

/ˈpræktɪs rɪˈspɛkt/

Nghĩa thường dùng

thực hành sự tôn trọng cụm từ

“It's essential to practice respect in family discussions.”Điều cần thiết là thực hành sự tôn trọng trong các cuộc thảo luận gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...