Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice self-care

/ˈpræktɪs ˈsɛlfˌkɛr/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc sức khỏe và sự thoải mái của bản thân cụm từ

“It's important to practice self-care for your mental health.”Chăm sóc bản thân là rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...