practice self-discipline
/ˈpræk.tɪs ˌsɛlfˈdɪs.ə.plɪn/
Nghĩa thường dùng
rèn luyện bản thân để kiểm soát hành vi
cụm từ
“To succeed in fitness, you must practice self-discipline.”Để thành công trong thể dục, bạn phải rèn luyện kỷ luật tự giác.