Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice self-discipline

/ˈpræk.tɪs ˌsɛlfˈdɪs.ə.plɪn/

Nghĩa thường dùng

rèn luyện bản thân để kiểm soát hành vi cụm từ

“To succeed in fitness, you must practice self-discipline.”Để thành công trong thể dục, bạn phải rèn luyện kỷ luật tự giác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...