Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice self-reflection

/ˈpræktɪs ˈsɛlf rɪˈflɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

thực hành tự suy ngẫm cụm từ

“Practicing self-reflection can lead to personal growth.”Thực hành tự suy ngẫm có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...