practice self-reflection
Nghĩa thường dùng
“Practicing self-reflection can lead to personal growth.”Thực hành tự suy ngẫm có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Practicing self-reflection can lead to personal growth.”Thực hành tự suy ngẫm có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
Đang tải...