Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice spirituality

/ˈpræktɪs spɪrɪtʃuˈælɪti/

Nghĩa thường dùng

thực hành tâm linh cụm từ

“Many people practice spirituality to find inner peace.”Nhiều người thực hành tâm linh để tìm kiếm sự bình yên bên trong.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...