Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practice understanding

/ˈpræktɪs ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thực hành sự thấu hiểu cụm từ

“Families should practice understanding each other's feelings.”Các gia đình nên thực hành sự thấu hiểu cảm xúc của nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...