Từ điển Anh–Việt
109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "practices". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (6)
restrictive practices
các biện pháp chế tài (cản trở hiệu quả sản xuất trong (công ng…
Restrictive Practices Court
(Econ) Toà án về các hoạt động hạn chế.
Seniority practices
(Econ) Phương pháp thâm niên.
Monopolies and Restrictive Practices (Inquiry and
(Econ) Đạo luật Độc quyền và những thông lệ hạn chế (Điều tra v…
Restrictive Trade Practices Act Đạo luật năm 1956 về những Thông lệ thương mại hạn chế.
(Econ) Là đạo luật của Anh quy định việc các hãng sản xuất thoả…
Restrictive Trade Practices Act Đạo luật năm 1968 về những Thông lệ thương mại hạn chế.
(Econ) Điểm chính của đạo luật này là một điều khoản nới lỏng v…