praenomen
/pri:'nәumen/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
praenomen
//
* danh từ- tên người ở vào thời kỳ La Mã cổ đại
Định nghĩa tiếng Anh
n the first name of a citizen of ancient Rome
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n the first name of a citizen of ancient Rome
Đang tải...