pragmatically
//
* phó từ- thực tế, thực dụng
- (thuộc) chủ nghĩa thực dụng
căn cứ vào sự thật- hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm
- giáo điều, võ đoán
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a realistic manner
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r. in a realistic manner
Đang tải...