Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pragmatise

/'prægmətaiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pragmatise

/'prægmətaiz/

ngoại động từ

  • biểu hiệu như thực; hợp lý hoá (một câu chuyện hoang đường)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...