Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #13677

pragmatism

/'prægmətizm/

danh từ

  • (triết học) chủ nghĩa thực dụng
  • tính hay dính vào chuyện người, tính hay chõ mõm
  • tính giáo điều, tính võ đoán
Định nghĩa tiếng Anh

n. (philosophy) the doctrine that practical consequences are the criteria of knowledge and meaning and value

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...