Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pragmatism

/'prægmətizm/ Collins ★ phổ biến #13677

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa thực dụng, cách tiếp cận thực tế danh từ

“Pragmatism often leads to better solutions.”Chủ nghĩa thực dụng thường dẫn đến những giải pháp tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pragmatism

/'prægmətizm/

danh từ

  • (triết học) chủ nghĩa thực dụng
  • tính hay dính vào chuyện người, tính hay chõ mõm
  • tính giáo điều, tính võ đoán
Định nghĩa tiếng Anh

n. (philosophy) the doctrine that practical consequences are the criteria of knowledge and meaning and value

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...