Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prague

/prɑːɡ/

Nghĩa thường dùng

Praha (thủ đô của CH Czech) danh từ

“Prague is famous for its historic architecture.”Praha nổi tiếng với kiến trúc lịch sử của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Praha (thủ đô của CH Czech)

ví dụ

Prague is famous for its historic architecture. — Praha nổi tiếng với kiến trúc lịch sử của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...