Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

praiseworthy

/preiz,wə:ði/ phổ biến #26736

Nghĩa thường dùng

đáng khen, xứng đáng được khen ngợi tính từ

“Her efforts are praiseworthy.”Nỗ lực của cô ấy thật đáng khen.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

praiseworthy

/preiz,wə:ði/

tính từ

  • đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng ca tụng, đáng tán tụng, đáng tán dương
Định nghĩa tiếng Anh

s worthy of high praise

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...