praiseworthy
/preiz,wə:ði/ phổ biến #26736
Nghĩa thường dùng
đáng khen, xứng đáng được khen ngợi
tính từ
“Her efforts are praiseworthy.”Nỗ lực của cô ấy thật đáng khen.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
praiseworthy
/preiz,wə:ði/
tính từ
- đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng ca tụng, đáng tán tụng, đáng tán dương
Định nghĩa tiếng Anh
s worthy of high praise