prankful
/'præɳkiʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prankful
/'præɳkiʃ/
tính từ
- hay chơi ác, hay chơi khăm, hay đùa nhả
- hay trục trặc (máy)
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...