prankish
/'præɳkiʃ/ phổ biến #41991
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prankish
/'præɳkiʃ/
tính từ
- hay chơi ác, hay chơi khăm, hay đùa nhả
- hay trục trặc (máy)
Định nghĩa tiếng Anh
s naughtily or annoyingly playful