Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prayer experience

/ˈprɛɪ.ər ɪkˈspɪə.ri.əns/

Nghĩa thường dùng

kinh nghiệm cầu nguyện cụm từ

“His prayer experience was deeply moving.”Kinh nghiệm cầu nguyện của anh ấy rất cảm động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...