pre-audience
/pri:'ɔdjəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pre-audience
/pri:'ɔdjəns/
danh từ
- (pháp lý) quyền được nói trước (của luật sư)
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...