pre-embryo
/p'ri:'embri:əʊ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pre-embryo
//
* danh từ- số nhiều pre-embryos
- thai nhi trong 14 ngày đầu sau khi thụ tinh
Từ điển Anh–Việt
111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...