Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pre-eminence

/pri:'eminəns/

Nghĩa thường dùng

sự vượt trội, sự nổi bật danh từ

“Her pre-eminence in the field of science is widely recognized.”Sự vượt trội của cô trong lĩnh vực khoa học được công nhận rộng rãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pre-eminence

/pri:'eminəns/

danh từ

  • tính ưu việt, tính hơn hẳn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...