Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pre-emptive

/pri:'emptiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pre-emptive

/pri:'emptiv/

tính từ

  • được ưu tiên mua trước; có liên quan đến quyền ưu tiên mua trước

thành ngữ

  1. pre-emptive bid
    • sự xướng bài chặn trước (ngăn đối phương xướng cao hơn, trong lối chơi bài brít)
Định nghĩa tiếng Anh

s designed or having the power to deter or prevent an anticipated situation or occurrence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...