pre-heat
/p'ri:h'i:t/
Nghĩa thường dùng
làm nóng trước (lò nướng)
động từ
“Please pre-heat the oven before you bake the cake.”Hãy làm nóng lò trước khi nướng bánh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pre-heat
//
* ngoại động từ- đun nóng trước (nhất là khi chiên cá , đun nóng rồi mới bỏ dầu, cá vào)