Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pre-heat

/p'ri:h'i:t/

Nghĩa thường dùng

làm nóng trước (lò nướng) động từ

“Please pre-heat the oven before you bake the cake.”Hãy làm nóng lò trước khi nướng bánh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pre-heat

//

* ngoại động từ
  • đun nóng trước (nhất là khi chiên cá , đun nóng rồi mới bỏ dầu, cá vào)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...