Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pre-school

/'pri:sku:l/

Nghĩa thường dùng

(thuộc) tuổi mầm non, chưa đến tuổi đi học tính từ

“Pre-school children love to sing and play.”Trẻ mầm non thích hát và chơi đùa.

Biến thể từ pre-schools số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pre-school

//

* tính từ
  • trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...