preachy
/'pri:tʃi/ phổ biến #32399
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
preachy
/'pri:tʃi/
tính từ
- thích thuyết giáo, thích thuyết đạo lý
- thích "lên lớp" , thích lên mặt dạy đời
Định nghĩa tiếng Anh
s. inclined to or marked by tedious moralization