Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preaxial

/pri:'æksiәl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

preaxial

//

* tính từ
  • (giải phẫu) học trước trục
Định nghĩa tiếng Anh

a. Situated in front of any transverse axis in the body of an animal; anterior; cephalic; esp., in front, or on the anterior, or cephalic (that is, radial or tibial) side of the axis of a limb.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...