precariously
phổ biến #16727
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
precariously
//
* phó từtạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định - không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo
- không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a precarious manner