Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

precariously

phổ biến #16727
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

precariously

//

* phó từ
  • tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định
  • không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo
  • không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a precarious manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...