precariousness
/pri'keəriəsnis/ phổ biến #29423
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
precariousness
/pri'keəriəsnis/
danh từ
- tính tạm thời, tính không ổn định
- tính không chắc chắn, tính bấp bênh, tính mong manh; tính hiểm nghèo, tính gieo neo
- tính không có cơ sở chắc chắn
Định nghĩa tiếng Anh
n. extreme dangerousness