precautious
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
precautious
//
* tính từ- dùng để đề phòng, dùng để dự phòng
Định nghĩa tiếng Anh
a. Taking or using precaution; precautionary.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Taking or using precaution; precautionary.
Đang tải...