Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

precious resources

/ˈprɛʃ.əs rɪˈsɔːr.sɪz/

Nghĩa thường dùng

tài nguyên quý giá cụm từ

“Water is one of our precious resources.”Nước là một trong những tài nguyên quý giá của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...