precious stone /ˌpreʃ.əsˈstəʊn/
n.phr
- Đá quý
ví dụ
She loves jewelry made with precious stones like diamonds. — Cô ấy thích trang sức làm từ đá quý như kim cương.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
She loves jewelry made with precious stones like diamonds. — Cô ấy thích trang sức làm từ đá quý như kim cương.
Đang tải...