precious stone
Nghĩa thường dùng
“She loves jewelry made with precious stones like diamonds.”Cô ấy thích trang sức làm từ đá quý như kim cương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Đá quý
ví dụ
She loves jewelry made with precious stones like diamonds. — Cô ấy thích trang sức làm từ đá quý như kim cương.