Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

precious stone

/ˌpreʃ.əsˈstəʊn/

Nghĩa thường dùng

đá quý, ngọc

“She loves jewelry made with precious stones like diamonds.”Cô ấy thích trang sức làm từ đá quý như kim cương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Đá quý

ví dụ

She loves jewelry made with precious stones like diamonds. — Cô ấy thích trang sức làm từ đá quý như kim cương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...